nhằm nhè

nhằm nhè

Anh ấy nhằm nhè học bổng du học nên cố gắng học tập suốt năm nay.

Định nghĩa
  1. Động từ (từ địa phương, thông tục):
    • Nhắm tới, nhằm vào một mục tiêu cụ thể để đạt được: Hành động chủ ý, tập trung nỗ lực vào một đối tượng hoặc mục đích nhất định.
    • Kiên trì theo đuổi, cố gắng để thành công: Thể hiện sự quyết tâm, bền bỉ trong việc thực hiện một việc đó cho đến khi đạt được kết quả mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy nhằm nhè học bổng du học nên cố gắng học tập suốt năm nay. (Anh ấy nhắm tới học bổng du học nên cố gắng học tập suốt năm nay.)
    • ta nhằm nhè vị trí quản lý từ lâu, cuối cùng cũng đạt được. ( ta đã nhắm vào vị trí quản lý từ lâu, cuối cùng cũng đạt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhằm nhè vào ai/cái ": Thể hiện đối tượng hoặc mục tiêu người nói đang tập trung, nhắm đến.
    • Đừng nhằm nhè vào tôi mãi thế! (Đừng nhắm vào tôi mãi thế!)
    • Cả công ty biết anh ấy nhằm nhè vào dự án lớn đó. (Cả công ty biết anh ấy nhắm vào dự án lớn đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhằm (động từ): ý định, mục đích hướng tới. ( dụ: )
  • Nhè (động từ, thông tục): Chọn, bắt lấy (thường dùng trong khẩu ngữ). ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Nhắm tới: Hướng mục tiêu về phía.
  • Theo đuổi: Kiên trì thực hiện để đạt được.
  • Quyết tâm: ý chí mạnh mẽ để làm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhằm nhè cho bằng được: Thể hiện quyết tâm rất cao, phải đạt cho bằng được mục tiêu.
    • Hắn đã nhằm nhè cho bằng được chiếc cup vô địch. (Hắn đã quyết tâm phải lấy cho bằng được chiếc cup vô địch.)
Thành ngữ liên quan
  • " công nhằm nhè, ngày nên kim" (biến thể từ " công mài sắt, ngày nên kim"): Nhấn mạnh chỉ cần kiên trì, nhắm đúng mục tiêu cố gắng thì ắt sẽ thành công.
    • Cứ kiên nhẫn tập trung, công nhằm nhè, ngày nên kim. (Cứ kiên nhẫn tập trung, rồi sẽ ngày thành công.)

Từ chứa "nhằm nhè"